PHÒNG GD & ĐT TP SÓC TRĂNG                                                                                                                                                               Biểu mẫu 1

TRƯỜNG MẪU GIÁO 8/3

 

THÔNG BÁO

 

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học: 2018 -2019

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ  dự kiến đạt được

 

* Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc trẻ:

    Đảm bảo chất lượng bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng và lượng kclo theo đúng lứa tuổi ở trường. Thực đơn phong phú đa dạng về thực phẩm, hợp khẩu vị trẻ.

   100% trẻ được theo dõi sức khỏe và chấm biểu đồ tăng trưởng theo quy định:

a) Cân nặng:

- Bình thường (BT):  + Đầu năm: đạt 84,2 % (128/152 trẻ)

                                   + Phấn đấu cuối năm đạt 90% trở lên

- Nặng hơn BT: + Đầu năm: chiếm 2%  (03/152 trẻ).

                           + Phấn đấu cuối năm giảm còn 0%

-  SDD vừa: + Đầu năm: chiếm 2% (03/152 trẻ).

                     + Phấn đấu cuối năm giảm còn 0%

 - Béo phì:  + Đầu năm: chiếm 11,8% (18/152 trẻ).

                   + Phấn đấu cuối năm giảm từ từ 3-5%

b) Chiều cao :

- Bình thường (BT): + Đầu năm: đạt 98 % (149/152 trẻ)

                                  + Phấn đấu cuối năm đạt 100%

- Cao hơn BT: + Đầu năm: chiếm 0,7%  (01/152 trẻ).

                        + Phấn đấu cuối năm giảm còn 0%

-  Thấp còi độ 1:  + Đầu năm: chiếm 1,3% (02/152 trẻ).

                             + Phấn đấu cuối năm giảm còn 0%

- Thấp còi độ 2: Không có

c) Sức khỏe: 

- Đầu năm:  +  Loại tốt: đạt 63,16% (96/152 trẻ )

                    + Loại Khá: đạt 36,84% (56/152 trẻ)

- Phấn đấu cuối năm: loại tốt đạt 70% trở lên, loại khá giảm từ 5-10%. Không có loại trung bình

II

Chương trình chăm sóc giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 

- Tuân thủ theo chương trình chăm sóc giáo dục của BGD&ĐT ban hành(kèm theo thông tư 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/202009 và Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30 /12/2016 về sủa đổi, bổ sung một số nội dung của chương trình Giáo dục mầm non

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển (Học kỳ 1)

 

Phấn đấu trong học kỳ 1 kết quả trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển. Cụ thể:

- Phát triển thể chất: + Đạt: 92% trở lên

- Phát triển ngôn ngữ - giao tiếp: Đạt: 90% trở lên

- Phát triển nhận thức:  Đạt: 90% trở lên

- Phát triển tình cảm – quan hệ xã hội: + Đạt: 90%

- Phát triển thẩm mĩ: + Đạt: 85% trở lên  

IV

 Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

Thực hiện tốt

                     

Phường 1, ngày 01 tháng 10 năm 2018

                                                                      Thủ trưởng

 

                                                                    Nguyễn Thị Thu Huyền

 

 

 

PHÒNG GD & ĐT TP SÓC TRĂNG                                                                                          Biểu mẫu 02

     TRƯỜNG MẪU GIÁO 8/3

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học: 2017 - 2018

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-4

tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

152

 

46

39

67

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

 

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

152

 

46

39

67

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

152

 

46

39

67

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

152

 

46

39

67

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

152

 

46

39

67

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

128

 

 

 

 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

03

 

 

 

 

3

Số trẻ chiều cao bình thường

149

 

 

 

 

4

Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

02

 

 

 

 

5

Số trẻ em béo phì

18

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

152

 

46

39

67

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

0

0

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

152

 

46

39

67

                         

Phường 1 , ngày 01 tháng 10 năm 2018

                                                                                      Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                              

                                                                                                                                               Nguyễn Thị Thu Huyền

 

 

 

 

PHÒNG GD & ĐT TP SÓC TRĂNG                                                                                          Biểu mẫu 03

              TRƯỜNG MẪU GIÁO 8/3

 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2018 – 2019

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

06

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

693.9 m2

5,55 m2/1trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

178 m2

1.4 m2/1trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

263,2 m2

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

74,88 m2

2,41 m2/1trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

16,12 m2

0.52 m2/1trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

6,2 m2

0.2m2/1trẻ

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60,48 m2

0.39m2/1trẻ

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

45 m2

0.29 m2/1trẻ

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ)

05

1 bộ/nhóm (lớp)

1

Số thiết bị đồ dùng đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

05

 

2

Số thiết bị đồ dùng đồ chơi tối thiểu còn thiếu theo quy định

01

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

01 bộ

1 bộ/ trường

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

01

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

05

05/06 lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

06

    06/05 lớp

4

Đầu Video/đầu đĩa

05

05/06 lớp

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

9,58m2/ phòng

16,2 m2

8,06 m2

0,52 m2/1trẻ

0.52 m2/1trẻ

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

          (*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về ban hành Điều lệ trường MN  và Thông tư 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/của Bộ Y tế về ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về  nhà tiêu – điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

 

TP Sóc Trăng, ngày 01 tháng 10 năm 2018

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                                                         

   Nguyễn Thị Thu Huyền

 

 

 

 

PHÒNG GD & ĐT TP SÓC TRĂNG                                                                             Biểu mẫu 04

    TRƯỜNG MẪU GIÁO 8/3

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2018-2019

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TC

CN

 

 

 

 

 

Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên.

23

0

0

16

0

03

04

 

 

 

 

I

Giáo viên

12

0

0

11

0

01

0

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

12

 

 

11

 

01

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

02

0

0

02

0

0

0

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

07

0

0

01

0

02

04

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư  viện

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

04

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phường 1, ngày 01 tháng 10 năm 2018

                                                                                                                          Thủ trưởng đơn vị

 

     Nguyễn Thị Thu Huyền